Liên hệ
规划
guīhuà
quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
Hán việt: quy hoa
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
Ví dụ (8)
zhèzuòchéng shìdejiàn shèguī huà规划fēi chángkēxué
Quy hoạch xây dựng của thành phố này rất khoa học.
xué shēngzàixiào jiānjiùyīng gāizuòhǎozhí guīhuà
Sinh viên đại học ngay trong thời gian ở trường nên làm tốt việc định hướng (quy hoạch) nghề nghiệp.
zhèng zhèng zàiguī huà规划xīndejīng kāi 
Chính phủ đang quy hoạch khu phát triển kinh tế mới.
 menyào guī huà规划 deshíjiān
Chúng ta phải quy hoạch (sắp xếp) thời gian của mình một cách hợp lý.
zhèshìchángde zhǎnguīhuà
Đây là một kế hoạch (quy hoạch) phát triển dài hạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI