Hán Việt:QUY HOẠCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夫Phu • chữ 规+见Kiến • chữ 规+戈Qua • chữ 划+刂Đao • chữ 划
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

规划
quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
ENTiếng Anh:Plan / Program / Planning / To plan (long-term/comprehensive).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座城市的建设规划非常科学。
Quy hoạch xây dựng của thành phố này rất khoa học.
The urban construction plan for this city is very well designed.
#2
大学生在校期间就应该做好职业规划。
Sinh viên đại học ngay trong thời gian ở trường nên làm tốt việc định hướng (quy hoạch) nghề nghiệp.
College students should make career plans while they are still in school.
#3
政府正在规划新的经济开发区。
Chính phủ đang quy hoạch khu phát triển kinh tế mới.
The government is planning a new economic development zone.
#4
我们要合理规划自己的时间。
Chúng ta phải quy hoạch (sắp xếp) thời gian của mình một cách hợp lý.
We need to plan our time wisely.
#5
这是一个长期的发展规划。
Đây là một kế hoạch (quy hoạch) phát triển dài hạn.
This is a long-term development plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

