Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK6
guīhuà
HSK6
quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
Hán Việt:QUY HOẠCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夫Phu • chữ 规+见Kiến • chữ 规+戈Qua • chữ 划+刂Đao • chữ 划

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

规划
guīhuà
quy hoạch
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phufū
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)jiàn
Nhìn (bên phải)
Bộ Kiến (giản thể)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)gē
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "规划" (guīhuà) mang nghĩa "quy hoạch", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).
ENTiếng Anh:Plan / Program / Planning / To plan (long-term/comprehensive).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座chéngshì城市de的jiànshè建设guīhuà规划fēicháng非常kēxué科学。
Quy hoạch xây dựng của thành phố này rất khoa học.
The urban construction plan for this city is very well designed.
#2
dàxuéshēng大学生zài在xiào校qījiān期间jiù就yīnggāi应该zuòhǎo做好zhíyè职业guīhuà规划。
Sinh viên đại học ngay trong thời gian ở trường nên làm tốt việc định hướng (quy hoạch) nghề nghiệp.
College students should make career plans while they are still in school.
#3
zhèngfǔ政府zhèngzài正在guīhuà规划xīn新de的jīngjì经济kāifāqū开发区。
Chính phủ đang quy hoạch khu phát triển kinh tế mới.
The government is planning a new economic development zone.
#4
wǒmen我们yào要hélǐ合理guīhuà规划zìjǐ自己de的shíjiān时间。
Chúng ta phải quy hoạch (sắp xếp) thời gian của mình một cách hợp lý.
We need to plan our time wisely.
#5
zhè这shì是yí一gè个chángqī长期de的fāzhǎn发展guīhuà规划。
Đây là một kế hoạch (quy hoạch) phát triển dài hạn.
This is a long-term development plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây