Chi tiết từ vựng

指示 【zhǐshì】

heart
(Phân tích từ 指示)
Nghĩa từ: chỉ thị, hướng dẫn
Hán việt: chỉ kì
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
zhǐshì
指示
qīngchǔ
清楚。
This instruction is not clear.
Hướng dẫn này không rõ ràng.
zài
jǐnjíqíngkuàng
紧急情况
xià
下,
qǐng
tīngcóng
听从
gōngzuòrényuán
工作人员
de
zhǐshì
指示
In an emergency, please follow the instructions of the staff.
Trong tình huống khẩn cấp, xin vui lòng tuân theo chỉ dẫn của nhân viên.
Bình luận