指示
zhǐshì
chỉ thị, chỉ dẫn, hướng dẫn, ra hiệu, đèn báo, biểu thị.
Hán việt: chỉ kì
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chỉ thị, chỉ dẫn, hướng dẫn, ra hiệu, đèn báo, biểu thị.
Ví dụ (8)
menyàorèn zhēnguàn chèluò shíshàng dezhǐ shì
Chúng ta phải nghiêm túc quán triệt và thực hiện chỉ thị của cấp trên.
biāndezhǐ shìpáigào su menyàowǎngzuǒzhuǎn
Biển chỉ dẫn bên đường bảo chúng ta phải rẽ trái.
chēbiǎopánshàngdezhǐ shìdēngliàngle
Đèn báo hiệu trên bảng điều khiển ô tô đã sáng lên.
zhǐ shì shūwén jiànfēngěi jiā
Ông ấy chỉ thị (hướng dẫn) thư ký phát tài liệu cho mọi người.
zhèshìzhòng yàodezuìgāozhǐ shì
Đây là một chỉ thị tối cao quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây