Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
zhàoxiàng
HSK 1/2
chụp ảnh, chụp hình.
Hán Việt:CHIẾU TƯƠNG••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật • chữ 照+召Triệu • chữ 照+灬Hỏa • chữ 照+木Mộc • chữ 相+目Mục • chữ 相

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

照相
zhàoxiàng
chụp ảnh
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên bên trái)
Bộ Nhật
召
Triệuzhào
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)huǒ
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
Bộ Hỏa (4 chấm)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
目
Bộ Mụcmù
Mắt (bên phải)
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "照相" (zhàoxiàng) mang nghĩa "chụp ảnh", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chụp ảnh, chụp hình.
ENTiếng Anh:To take a photo / To take a picture.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
néng能bù不néng能bāng帮wǒ我zhào照gè个xiāng相?
Bạn có thể giúp tôi chụp một bức ảnh được không?
Could you take a picture of me?
#2
wǒmen我们quánjiārén全家人yìqǐ一起zhàoxiàng照相。
Cả nhà chúng tôi cùng nhau chụp ảnh.
Our whole family took a picture together.
#3
qù去lǚyóu旅游de的shíhou时候wǒ我xǐhuan喜欢zhàoxiàng照相。
Khi đi du lịch tôi rất thích chụp ảnh.
I like taking pictures when I travel.
#4
bówùguǎn博物馆lǐ里jìnzhǐ禁止zhàoxiàng照相。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Taking pictures is prohibited in the museum.
#5
tā他zhàoxiàng照相zhào照de得hěn很hǎokàn好看。
Anh ấy chụp ảnh rất đẹp.
He looks very good in photographs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây