Hán Việt:CHIẾU TƯƠNG••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật • chữ 照+召Triệu • chữ 照+灬Hỏa • chữ 照+木Mộc • chữ 相+目Mục • chữ 相
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

照相
chụp ảnh, chụp hình.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chụp ảnh, chụp hình.
ENTiếng Anh:To take a photo / To take a picture.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
能不能帮我照个相?
Bạn có thể giúp tôi chụp một bức ảnh được không?
Could you take a picture of me?
#2
我们全家人一起照相。
Cả nhà chúng tôi cùng nhau chụp ảnh.
Our whole family took a picture together.
#3
去旅游的时候我喜欢照相。
Khi đi du lịch tôi rất thích chụp ảnh.
I like taking pictures when I travel.
#4
博物馆里禁止照相。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Taking pictures is prohibited in the museum.
#5
他照相照得很好看。
Anh ấy chụp ảnh rất đẹp.
He looks very good in photographs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



