照相
zhàoxiàng
chụp ảnh
Hán việt: chiếu tương
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chụp ảnh, chụp hình.
Ví dụ (8)
néngbùnéngbāngzhàoxiāng
Bạn có thể giúp tôi chụp một bức ảnh được không?
wǒmenquánjiārényìqǐzhàoxiàng
Cả nhà chúng tôi cùng nhau chụp ảnh.
lǚyóudeshíhòuxǐhuanzhàoxiàng
Khi đi du lịch tôi rất thích chụp ảnh.
bówùguǎnjìnzhǐzhàoxiàng
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
zhàoxiàng照相zhàodéhěnhǎokàn
Anh ấy chụp ảnh rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI