典型
diǎnxíng
điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Hán việt: điển hình
HSK6
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Ví dụ (5)
zhèshìdiǎn xíngdejiāngnánshuǐxiāng
Đây là một vùng sông nước Giang Nam điển hình (tiêu biểu).
shāo soushìzhèzhǒngliúgǎndediǎn xíngzhèng zhuàng
Sốt và ho là triệu chứng điển hình của loại cúm này.
zhèàn jiànyǒuhěnqiángdediǎn xíng
Vụ án này mang ý nghĩa điển hình (đại diện) rất lớn.
shìdiǎn xíngdegōng zuòkuáng”。
Anh ấy là một kẻ 'cuồng công việc' điển hình.
zhèzhǒngjiàn zhùfēng shìshí dàidediǎn xíngdài biǎo
Phong cách kiến trúc này là đại diện tiêu biểu cho thời đại đó.
2
danh từ
Nghĩa:điển hình, tấm gương, ví dụ tiêu biểu (người hoặc sự vật).
Ví dụ (3)
menyàoshù hǎodiǎn xínggōng jiāxué
Chúng ta phải xây dựng những điển hình tốt (tấm gương) để mọi người học tập.
ā Qqshìlǔxùnxiàdezhù míngdiǎn xíng
A Q là một điển hình (nhân vật tiêu biểu) nổi tiếng dưới ngòi bút của Lỗ Tấn.
zhuādiǎn xíngdài bān
Nắm lấy điển hình (làm mẫu) để dẫn dắt cái chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây