座位
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi, ghế ngồi (vị trí để ngồi).
Ví dụ (8)
请问,这个座位有人吗?
Xin hỏi, chỗ ngồi này có người ngồi chưa?
请回到你的座位上去。
Vui lòng quay trở về chỗ ngồi của bạn.
公共汽车上没有空座位了。
Trên xe buýt không còn chỗ ngồi trống nào nữa.
我想订一个靠窗户的座位。
Tôi muốn đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
请给老人和孩子让个座位。
Làm ơn nhường chỗ ngồi cho người già và trẻ em.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây