包围
bāowéi
bao vây, vây quanh, bao bọc.
Hán việt: bao vi
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao vây, vây quanh, bao bọc.
Ví dụ (8)
jūn jīngbèijūnchóngchóngbāo wéi
Quân địch đã bị quân ta bao vây trùng trùng điệp điệp.
gemíng xīngchūchǎngjiùbèi zhěbāo wéile
Ngôi sao đó vừa xuất hiện đã bị phóng viên vây kín.
zhè gecūnzhuāngmiànbèiqúnshānbāo wéi
Ngôi làng này bốn bề được núi non bao bọc.
menyàoxiǎngbàn dír éndebāo wéiquān
Chúng ta phải nghĩ cách đột phá vòng vây của kẻ địch.
chéng shìbāo wéinóng cūnzhànlüè xiǎng)。
Lấy thành thị bao vây nông thôn (một chiến lược quân sự/chính trị).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây