Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 后院
【後院】
HSK1
后院
hòuyuàn
sân sau
Hán việt:
hấu viện
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 后院
后
【hòu】
sau, phía sau, về sau
院
【yuàn】
Viện; sân
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 后院
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
sân sau
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
hòu
后
yuàn
院
wán
玩
qiú
球
。
Bọn trẻ chơi bóng ở
sân sau
.
hòu
后
yuàn
院
lǐ
里
zhǒng
种
le
了
jǐ
几
kē
棵
shù
树
。
Trong
sân sau
trồng vài cây.
tā
她
bǎ
把
yǐ
zi
椅
子
bān
搬
dào
到
hòu
后
yuàn
院
。
Cô ấy chuyển ghế ra
sân sau
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây