出土
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 出土
Định nghĩa
1
verb/adjective
Nghĩa:khai quật, đào được, mới đào lên (từ dưới đất chui lên - thường dùng trong khảo cổ).
Ví dụ (8)
这些文物是在西安出土的。
Những hiện vật này được khai quật tại Tây An.
这儿出土了很多古代的钱币。
Ở đây đã đào được rất nhiều tiền xu cổ đại.
科学家正在研究刚出土的化石。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hóa thạch vừa mới khai quật.
那是最近才出土的陶器。
Đó là đồ gốm mới được khai quật gần đây.
这座古墓里出土了大量的玉器。
Trong ngôi mộ cổ này đã khai quật được lượng lớn đồ ngọc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây