Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
chūtǔ
HSK 5
khai quật, đào được, mới đào lên (từ dưới đất chui lên - thường dùng trong khảo cổ).
Hán Việt:XUẤT THỔ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
凵Khảm • chữ 出+屮Triệt • chữ 出+土Thổ • chữ 土

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

出土
chūtǔ
khai quật, đào lên
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảmkǎn
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệtchè
Cây mầm nhô lên (phía trên)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổtǔ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "出土" (chūtǔ) mang nghĩa "khai quật, đào lên", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 土 (tǔ - thổ): "Đất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:khai quật, đào được, mới đào lên (từ dưới đất chui lên - thường dùng trong khảo cổ).
ENTiếng Anh:To be unearthed / To be excavated (archeology).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèxiē这些wénwù文物shì是zài在xī'ān西安chūtǔ出土de的。
Những hiện vật này được khai quật tại Tây An.
These cultural relics were unearthed in Xi'an.
#2
zhèr这儿chūtǔ出土le了hěn很duō多gǔdài古代de的qiánbì钱币。
Ở đây đã đào được rất nhiều tiền xu cổ đại.
Many ancient coins have been unearthed here.
#3
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究gāng刚chūtǔ出土de的huàshí化石。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hóa thạch vừa mới khai quật.
Scientists are studying the fossils that were just unearthed.
#4
nà那shì是zuìjìn最近cái才chūtǔ出土de的táoqì陶器。
Đó là đồ gốm mới được khai quật gần đây.
That pottery was only recently unearthed.
#5
zhè这zuò座gǔmù古墓lǐ里chūtǔ出土le了dàliàng大量de的yùqì玉器。
Trong ngôi mộ cổ này đã khai quật được lượng lớn đồ ngọc.
A large number of jade artifacts were unearthed from this ancient tomb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây