Liên hệ
赶到
gǎndào
đến kịp
Hán việt: cản đáo
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:đến kịp
Ví dụ (3)
 shēnghěnkuàigǎndàoxiànchǎng
Bác sĩ nhanh chóng đến kịp hiện trường.
 menzhōng zàikāihuìqiángǎndào
Cuối cùng chúng tôi đã đến kịp trước cuộc họp.
 guǒxiàn zàichūfāháinénggǎndàochēzhàn
Nếu xuất phát bây giờ vẫn có thể đến kịp ga.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI