Chi tiết từ vựng

取消 【qǔxiāo】

heart
(Phân tích từ 取消)
Nghĩa từ: hủy bỏ
Hán việt: thủ tiêu
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

yíhàn
遗憾
de
shì
是,
nàge
那个
jìhuà
计划
bèi
qǔxiāo
取消
le
了。
Regrettably, that plan was cancelled.
Đáng tiếc là kế hoạch đó đã bị hủy bỏ.
bùxìng
不幸
de
shì
是,
jìhuà
计划
bèi
qǔxiāo
取消
le
了。
Unfortunately, the plan was cancelled.
Đáng tiếc là, kế hoạch đã bị hủy bỏ.
lín
le
了,
juédìng
决定
qǔxiāo
取消
zhècì
这次
lǚxíng
旅行。
In the end, he decided to cancel the trip.
Cuối cùng, anh ấy đã quyết định hủy chuyến đi.
Bình luận