Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
遗憾
的
是,
那个
计划
被
取消
了。
Regrettably, that plan was cancelled.
Đáng tiếc là kế hoạch đó đã bị hủy bỏ.
不幸
的
是,
计划
被
取消
了。
Unfortunately, the plan was cancelled.
Đáng tiếc là, kế hoạch đã bị hủy bỏ.
临
了,
他
决定
取消
这次
旅行。
In the end, he decided to cancel the trip.
Cuối cùng, anh ấy đã quyết định hủy chuyến đi.
Bình luận