取消
qǔxiāo
hủy bỏ, bãi bỏ, hủy (lịch trình, quy định, tư cách).
Hán việt: thủ tiêu
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hủy bỏ, bãi bỏ, hủy (lịch trình, quy định, tư cách).
Ví dụ (8)
yóu tiān yuán yīnháng bānbèi xiāole
Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay đã bị hủy bỏ.
lǎo bǎnlín shí xiāolejīn tiāndehuì
Ông chủ đột xuất hủy bỏ cuộc họp hôm nay.
yīnwéiguībèi xiāole sài
Anh ấy vì vi phạm quy định nên bị hủy bỏ tư cách thi đấu.
xiǎng xiāozhè dìngdān
Tôi muốn hủy đơn hàng này.
zhèxiàng deguī dìng jīngbèi xiāole
Quy định bất hợp lý này đã bị bãi bỏ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây