文物
件, 个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 文物
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
Ví dụ (8)
我们要好好保护历史文物。
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt các di vật lịch sử.
故宫博物院里有很多珍贵的文物。
Trong Viện bảo tàng Cố Cung có rất nhiều hiện vật quý giá.
他在拍卖会上买了一件文物。
Anh ấy đã mua một món cổ vật tại buổi đấu giá.
走私文物是违法的行为。
Buôn lậu văn vật là hành vi vi phạm pháp luật.
这些文物有几千年的历史了。
Những hiện vật này đã có lịch sử vài nghìn năm rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây