Hán Việt:VĂN VẬT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
文Văn • chữ 文+牜Ngưu • chữ 物+勿Vật • chữ 物
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

文物
văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
ENTiếng Anh:Cultural relic / Historical artifact.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要好好保护历史文物。
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt các di vật lịch sử.
We must properly protect historical and cultural relics.
#2
故宫博物院里有很多珍贵的文物。
Trong Viện bảo tàng Cố Cung có rất nhiều hiện vật quý giá.
There are many precious cultural relics in the Palace Museum.
#3
他在拍卖会上买了一件文物。
Anh ấy đã mua một món cổ vật tại buổi đấu giá.
He bought a cultural relic at an auction.
#4
走私文物是违法的行为。
Buôn lậu văn vật là hành vi vi phạm pháp luật.
Smuggling cultural relics is illegal.
#5
这些文物有几千年的历史了。
Những hiện vật này đã có lịch sử vài nghìn năm rồi.
These cultural relics are thousands of years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
