Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
wénwù
HSK 5
văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
Hán Việt:VĂN VẬT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
文Văn • chữ 文+牜Ngưu • chữ 物+勿Vật • chữ 物

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

文物
wénwù
hiện vật, di tích
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Vănwén
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)niú
Trâu (bên trái)
Bộ Ngưu (biến thể)
勿
Vậtwù
Đừng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "文物" (wénwù) mang nghĩa "hiện vật, di tích", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
ENTiếng Anh:Cultural relic / Historical artifact.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要hǎo好hǎo好bǎohù保护lìshǐ历史wénwù文物。
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt các di vật lịch sử.
We must properly protect historical and cultural relics.
#2
gùgōng故宫bó博wù物yuàn院lǐ里yǒu有hěn很duō多zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Trong Viện bảo tàng Cố Cung có rất nhiều hiện vật quý giá.
There are many precious cultural relics in the Palace Museum.
#3
tā他zài在pāimài拍卖huìshàng会上mǎi买le了yí一jiàn件wénwù文物。
Anh ấy đã mua một món cổ vật tại buổi đấu giá.
He bought a cultural relic at an auction.
#4
zǒusī走私wénwù文物shì是wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Buôn lậu văn vật là hành vi vi phạm pháp luật.
Smuggling cultural relics is illegal.
#5
zhèxiē这些wénwù文物yǒu有jǐqiān几千nián年de的lìshǐ历史le了。
Những hiện vật này đã có lịch sử vài nghìn năm rồi.
These cultural relics are thousands of years old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây