关闭
guānbì
đóng lại, tắt
Hán việt: loan bế
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đóng, tắt, khép lại, ngừng hoạt động (cửa hàng, máy móc, chức năng).
Ví dụ (8)
qǐngsuíshǒuguānbì关闭ménchuāng
Vui lòng tiện tay đóng cửa sổ và cửa ra vào.
yóuyúdàwùjīchǎngzànshíguānbì
Do sương mù dày đặc, sân bay tạm thời đóng cửa.
qǐngzàiqǐfēiqiánguānbì关闭shǒujī
Vui lòng tắt điện thoại di động trước khi máy bay cất cánh.
jiāgōngchǎngyīnwèiwūrǎnhuánjìngbèiguānbì关闭liǎo
Nhà máy đó đã bị đóng cửa vì gây ô nhiễm môi trường.
nínkěyǐdiǎnjīyòushàngjiǎoguānbì关闭zhègechuāngkǒu
Ngài có thể nhấp vào góc trên bên phải để đóng cửa sổ này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI