投资
tóuzī
đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Hán việt: đầu tư
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Ví dụ (8)
zàizhè xiàng shàng mentóu lebǎiwàn
Trong dự án này, chúng tôi đã đầu tư 5 triệu.
fángchǎnshìhěnduōrén huandetóu fāng shì
Bất động sản là phương thức đầu tư mà rất nhiều người ưa thích.
zhètóu dehuí bàohěngāo
Tỷ lệ hoàn vốn (lợi nhuận) của khoản đầu tư này rất cao.
tóu piàoyǒufēng xiǎnshìjǐn shèn
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro, gia nhập thị trường cần thận trọng.
zuìdetóu jiùshìtóu dexué )。
Khoản đầu tư lớn nhất chính là đầu tư vào bản thân mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây