Liên hệ
投资
tóuzī
đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Hán việt: đầu tư
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đầu tư, khoản đầu tư, vốn đầu tư.
Ví dụ (8)
zàizhè xiàng shàng mentóu 投资lebǎiwàn
Trong dự án này, chúng tôi đã đầu tư 5 triệu.
fángchǎnshìhěnduōrén huandetóu 投资fāngshì
Bất động sản là phương thức đầu tư mà rất nhiều người ưa thích.
zhètóu 投资dehuí bàohěngāo
Tỷ lệ hoàn vốn (lợi nhuận) của khoản đầu tư này rất cao.
tóu 投资 piàoyǒufēngxiǎnshìjǐnshèn
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro, gia nhập thị trường cần thận trọng.
zuìdetóu 投资jiùshìtóu 投资zìjǐdexuéxí
Khoản đầu tư lớn nhất chính là đầu tư vào bản thân mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI