Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我们
需要
投资
于
科技
以
推进
现代化。
We need to invest in technology to advance modernization.
Chúng ta cần đầu tư vào công nghệ để thúc đẩy hiện đại hóa.
政府
正在
加快
推进
这项
改革。
The government is accelerating this reform.
Chính phủ đang tăng tốc thúc đẩy cải cách này.
Bình luận