Chi tiết từ vựng

推进 【tuījìn】

heart
(Phân tích từ 推进)
Nghĩa từ: thúc đẩy, tiến lên
Hán việt: suy tiến
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
tóuzī
投资
kējì
科技
tuījìn
推进
xiàndàihuà
现代化。
We need to invest in technology to advance modernization.
Chúng ta cần đầu tư vào công nghệ để thúc đẩy hiện đại hóa.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
jiākuài
加快
tuījìn
推进
zhèxiàng
这项
gǎigé
改革。
The government is accelerating this reform.
Chính phủ đang tăng tốc thúc đẩy cải cách này.
Bình luận