Liên hệ
推进
tuījìn
thúc đẩy, tiến lên
Hán việt: suy tiến
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thúc đẩy, tiến lên
Ví dụ (3)
zhèng zhèng zàituījìngǎigé
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách.
tuánduì tuījìnzhè gexiàngmù
Nhóm tiếp tục thúc đẩy dự án này.
xīnshè bèiyǒuzhùtuījìnshēngchǎn
Thiết bị mới giúp thúc đẩy sản xuất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI