Liên hệ
节日
jiérì
ngày lễ, tết, dịp lễ hội.
Hán việt: tiết nhật
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ngày lễ, tết, dịp lễ hội.
Ví dụ (8)
chūnjiéshìzhōng guózuìzhòng yàodejiérì
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
zhù jiājié 节日kuàilè
Chúc mọi người ngày lễ vui vẻ!
měiféngjié 节日bèiqīn
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân gấp bội.
zàizhè gejié 节日lirénmenhuìsònglǐwù
Trong ngày lễ này, mọi người sẽ tặng quà cho nhau.
 guǎnshì西fāngjié 节日hái shìchuán tǒngjiérìnián qīngréndōu huanguò
Bất kể là lễ phương Tây hay lễ truyền thống, giới trẻ đều thích ăn mừng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI