Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大约
dàyuē
khoảng, độ chừng, ước chừng (dùng trước số lượng hoặc thời gian để ước lượng).
Hán Việt:ĐẠI ƯỚC•Bộ thủ:大 Đại•Loại từ:Trạng từ
HSK 3
Trạng từ

Gợi nhớ nhanh

Nhìn nhận sự việc ở bức tranh tổng thể rộng lớn (大: đại - đại thể) rồi dùng sợi dây (纟) đong đếm, ước chừng từng muỗng (勺) một cách tương đối (约: ước - ước lượng), ta có phó từ chỉ phỏng đoán "khoảng, đại khái, xấp xỉ" (大约).

Thành phần cấu tạo

大约
dàyuē
khoảng, đại khái, xấp xỉ
大
dà • đại
to
大
Bộ Đạidà
Hình người dang rộng hai tay
Bộ Đại
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (nằm bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
勺
Chướcsháo
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
phó từ
Nghĩa:khoảng, độ chừng, ước chừng (dùng trước số lượng hoặc thời gian để ước lượng).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cóng从zhèr这儿dào到běijīng北京dàyuē大约xūyào需要sān三gè个xiǎoshí小时。
Từ đây đến Bắc Kinh mất khoảng 3 tiếng đồng hồ.
It takes about three hours to get from here to Beijing.
#2
zhè这gè个xuéxiào学校dàyuē大约yǒu有wǔqiān五千míng名xuésheng学生。
Trường này có khoảng 5000 học sinh.
This school has about five thousand students.
#3
tā他kàn看shàngqù上去dàyuē大约sìshí四十suì岁。
Ông ấy trông khoảng 40 tuổi.
He looks about forty years old.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服dàyuē大约liǎngbǎi两百kuài块qián钱。
Cái áo này giá khoảng 200 tệ.
This piece of clothing costs about two hundred yuan.
#5
xiànzài现在dàyuē大约shì是xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点。
Bây giờ khoảng 2 giờ chiều.
It is about two o'clock in the afternoon now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây