大约
HSK 3
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 大约
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:khoảng, độ chừng, ước chừng (dùng trước số lượng hoặc thời gian để ước lượng).
Ví dụ (9)
从这儿到北京大约需要三个小时。
Từ đây đến Bắc Kinh mất khoảng 3 tiếng đồng hồ.
这个学校大约有五千名学生。
Trường này có khoảng 5000 học sinh.
他看上去大约四十岁。
Ông ấy trông khoảng 40 tuổi.
这件衣服大约两百块钱。
Cái áo này giá khoảng 200 tệ.
现在大约是下午两点。
Bây giờ khoảng 2 giờ chiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây