Chi tiết từ vựng

大约 【大約】【dàyuē】

heart
(Phân tích từ 大约)
Nghĩa từ: khoảng, đại khái, xấp xỉ
Hán việt: thái yêu
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
zǒu
le
dàyuē
大约
sānlǐ
三里
路。
We walked about three miles.
Chúng tôi đã đi khoảng ba dặm.
zhège
这个
bàngōngshì
办公室
dàyuē
大约
30
30
píngmǐ
平米。
This office is approximately 30 square meters.
Văn phòng này có diện tích khoảng 30 mét vuông.
cóng
zhèlǐ
这里
dào
jīchǎng
机场
dàyuē
大约
xūyào
需要
yígè
一个
zhōngtóu
钟头。
It takes about an hour from here to the airport.
Từ đây đến sân bay mất khoảng một giờ.
huìyì
会议
dàyuē
大约
sāndiǎn
三点
kāishǐ
开始。
The meeting starts at about 3 o'clock.
Cuộc họp bắt đầu vào khoảng 3 giờ.
wǒmen
我们
dàyuē
大约
xūyào
需要
wǔfēnzhōng
五分钟
dào
nàlǐ
那里。
We need approximately five minutes to get there.
Chúng tôi cần khoảng 5 phút để đến đó.
dàyuē
大约
yǒu
shígè
十个
rén
méiyǒu
没有
lái
来。
About ten people didn't show up.
Khoảng 10 người không đến.
zhège
这个
xiāngzǐ
箱子
dàyuē
大约
zhòng
20
20
gōngjīn
公斤。
This box weighs about 20 kilograms.
Cái hộp này nặng khoảng 20 kilôgam.
dàyuē
大约
30
30
suì
岁。
She is about 30 years old.
Cô ấy khoảng 30 tuổi.
dàyuē
大约
zhuàn
le
yīqiānměiyuán
一千美元。
He made approximately a thousand dollars.
Anh ấy kiếm được khoảng một nghìn đô la.
zhè
běnshū
本书
dàyuē
大约
yǒu
liǎngbǎi
两百
页。
This book has about two hundred pages.
Cuốn sách này có khoảng hai trăm trang.
cóng
zhèlǐ
这里
dào
jīchǎng
机场
dàyuē
大约
bànxiǎoshí
半小时
chēchéng
车程。
It's about a half-hour drive from here to the airport.
Từ đây đến sân bay mất khoảng nửa giờ lái xe.
dàyuē
大约
wǔdiǎn
五点
de
shíhòu
时候,
wǒmen
我们
kāishǐ
开始
zhǔnbèi
准备
wǎncān
晚餐。
We start preparing dinner at about five o'clock.
Khoảng 5 giờ, chúng tôi bắt đầu chuẩn bị bữa tối.
wǒmen
我们
dàyuē
大约
zài
shífēnzhōng
十分钟
hòu
dàodá
到达。
We will arrive in about ten minutes.
Chúng tôi sẽ đến khoảng sau mười phút nữa.
dàyuē
大约
80
80
%
%
de
xuéshēng
学生
tōngguò
通过
le
kǎoshì
考试。
About 80% of the students passed the exam.
Khoảng 80% học sinh đã vượt qua kỳ thi.
zhège
这个
xiàngmù
项目
dàyuē
大约
zài
yīnián
一年
nèi
wánchéng
完成。
The project is completed in about a year.
Dự án này hoàn thành trong khoảng một năm.
wǒmen
我们
gūjì
估计
huì
yǒu
dàyuē
大约
50
50
rénlái
人来。
We estimate that about 50 people will come.
Chúng tôi phỏng đoán sẽ có khoảng 50 người đến.
Bình luận