感受
gǎnshòu
cảm nhận, cảm giác, nỗi lòng, sự trải nghiệm.
Hán việt: cảm thâu
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cảm nhận, cảm giác, nỗi lòng, sự trải nghiệm.
Ví dụ (8)
qǐngshuōshuodegǎn shòu
Mời bạn nói một chút về cảm nhận của mình.
yàobiér endegǎn shòu
Bạn phải để ý đến cảm nhận của người khác.
zhèshìfēi cháng degǎn shòu
Đây là một sự trải nghiệm (cảm nhận) vô cùng độc đáo.
guǒshìhuì jiězhèzhǒnggǎn shòu
Nếu bạn là tôi, bạn sẽ hiểu cái cảm giác này.
xiǎngfēnxiǎng xiàwánzhèběnshūdegǎn shòu
Tôi muốn chia sẻ cảm nhận sau khi đọc xong cuốn sách này.
2
động từ
Nghĩa:cảm nhận, cảm thấy, trải nghiệm (qua các giác quan hoặc tâm hồn).
Ví dụ (8)
nénggǎn shòudào jiāde qíng
Tôi có thể cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.
zìr ángǎn shòu xiàchūntiānde
Đi ra thiên nhiên để cảm nhận hơi thở của mùa xuân.
menyàoyòngxīngǎn shòushēng huó
Chúng ta phải dùng trái tim để cảm nhận cuộc sống.
suīránméijiàn miàndàngǎn shòudàoledebēishāng
Tuy không gặp mặt, nhưng tôi cảm nhận được nỗi đau buồn của anh ấy.
zhèdezhuāng shìràngréngǎn shòudàozhǒnglǎowén huàdemèi
Cách trang trí ở đây khiến người ta cảm nhận được sức hút của văn hóa cổ xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây