乐趣
lèqù
niềm vui
Hán việt: lạc thú
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thú vui, niềm vui, niềm thích thú, hứng thú.
Ví dụ (8)
zàijíyóuzhōngzhǎodàoliǎowúqióngdelèqù
Anh ấy đã tìm thấy niềm vui vô tận trong việc sưu tầm tem.
dúshūshìshēnghuózhōngzuìdelèqù
Đọc sách là thú vui lớn nhất trong cuộc sống của cô ấy.
nǎpàgōngzuòzàilèinéngcóngzhōngfāxiànlèqù
Cho dù công việc có mệt mỏi đến đâu, anh ấy cũng có thể tìm thấy niềm vui trong đó.
zhèzhǒngkūzàodechóngfùláodòngháowúlèqù乐趣kěyán
Công việc lao động lặp lại khô khan này chẳng có chút thú vị nào để nói cả.
wǒmenyàoxuéhuìxiǎngshòushēnghuódelèqù
Chúng ta phải học cách tận hưởng những niềm vui của cuộc sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI