Liên hệ
考虑
kǎolǜ
cân nhắc, suy nghĩ, xem xét (trước khi ra quyết định).
Hán việt: khảo lư
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, suy nghĩ, xem xét (trước khi ra quyết định).
Ví dụ (8)
huìrèn zhēnkǎo 考虑dejiànyì
Tôi sẽ cân nhắc nghiêm túc đề nghị của bạn.
zhèjiànshìtàizhòng yàole yàoshí jiānkǎo 考虑yīxià
Việc này quan trọng quá, tôi cần thời gian để suy nghĩ một chút.
kǎo 考虑guòhuàngōng zuòma
Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc chuyển việc chưa?
zuòjué dìngzhīqiányàokǎo 考虑zhǒnghòuguǒ
Trước khi ra quyết định, phải cân nhắc các loại hậu quả.
qǐngduōwèibiér enkǎo 考虑kǎolǜ
Mong bạn hãy suy nghĩ cho người khác nhiều hơn chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI