Chi tiết từ vựng
身体 【身體】【shēntǐ】


(Phân tích từ 身体)
Nghĩa từ: thân thể, cơ thể
Hán việt: quyên bổn
Lượng từ:
具, 个
Hình ảnh:


Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
的
身体
怎么样?
How is your health?
Sức khỏe của bạn thế nào?
身体健康
比
金钱
更
重要。
Health is more important than money.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
吃
苹果
对
身体
很
好。
Eat apples are good for health.
Ăn táo tốt cho sức khỏe.
锻炼身体
很
重要。
It's important to exercise the body.
Việc tập luyện thể dục rất quan trọng.
为了
身体健康,
他
每天
都
锻炼。
For good health, he exercises every day.
Để cơ thể khỏe mạnh, anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
运动
对
身体
好。
Exercise is good for the body.
Tập thể dục tốt cho cơ thể.
篮球
帮助
我
锻炼身体。
Basketball helps me exercise.
Bóng rổ giúp tôi rèn luyện sức khỏe.
游泳
对
身体
很
有
好处。
Swimming is good for the body.
Bơi có lợi cho sức khỏe.
为了
健康,
你
必须
锻炼身体。
For health, you must exercise.
Vì sức khỏe, bạn phải tập thể dục.
运动
过后
感到
身体
累。
Feel tired after exercising.
Cảm thấy mệt mỏi sau khi vận động.
最好
每天
锻炼身体。
It's best to exercise every day.
Tốt nhất là nên tập thể dục hàng ngày.
骨头汤
对
身体
好。
Bone broth is good for the health.
Nước hầm xương tốt cho sức khỏe.
动一动,
对
身体
好。
Move a little, it's good for your health.
Vận động một chút, tốt cho sức khỏe.
他
身体状况
不错。
His physical condition is not bad.
Tình trạng cơ thể của anh ấy không tồi.
身体
不适
应该
休息。
You should rest if your body is not feeling well.
Cơ thể không thoải mái nên nghỉ ngơi.
我们
要
照顾
好
自己
的
身体。
We must take good care of our bodies.
Chúng ta phải chăm sóc tốt cơ thể mình.
心脏
是
身体
的
重要
器官。
The heart is an important organ of the body.
Trái tim là cơ quan quan trọng của cơ thể.
Bình luận