Hán Việt:THÂN THỂ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
身Thân+亻Nhân đứng+本Chữ Bản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

身体
cơ thể, thân thể (phần xác thịt).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:cơ thể, thân thể (phần xác thịt).
ENTiếng Anh:Body (physical).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
运动对身体有好处。
Vận động có lợi cho cơ thể.
Exercise is good for the body.
#2
他身体很强壮。
Cơ thể (thân hình) anh ấy rất cường tráng.
He has a strong body.
#3
检查身体。
Kiểm tra cơ thể (khám sức khỏe).
Get a physical examination.
#4
我觉得身体发冷。
Tôi cảm thấy người (cơ thể) ớn lạnh.
I feel chilly.
#5
随着音乐摇摆身体。
Đung đưa cơ thể theo tiếng nhạc.
Sway your body to the music.
2
Danh từ
VINghĩa:sức khỏe (dùng trong thăm hỏi).
ENTiếng Anh:Health.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝您身体健康!
Chúc ông dồi dào sức khỏe (thân thể khỏe mạnh)!
Wish you good health!
#2
你爸爸身体好吗?
Bố bạn có khỏe không (Sức khỏe bố bạn tốt không)?
How is your father's health?
#3
最近工作太累,要注意身体。
Dạo này công việc mệt quá, phải chú ý giữ gìn sức khỏe.
Work has been too tiring lately, so take care of yourself.
#4
他身体不太舒服。
Sức khỏe anh ấy không được thoải mái lắm (Hơi mệt, ốm).
He is not feeling very well.
#5
多保重身体。
Hãy bảo trọng sức khỏe.
Take good care of yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
