身体
shēntǐ
cơ thể, thân thể (phần xác thịt).
Hán việt: quyên bổn
具, 个
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cơ thể, thân thể (phần xác thịt).
Ví dụ (6)
yùn dòngduìshēn yǒuhǎo chù
Vận động có lợi cho cơ thể.
shēn hěnqiángzhuàng
Cơ thể (thân hình) anh ấy rất cường tráng.
jiǎn cháshēn
Kiểm tra cơ thể (khám sức khỏe).
jué deshēn lěng
Tôi cảm thấy người (cơ thể) ớn lạnh.
suí zheyīn yuèyáo bǎishēn
Đung đưa cơ thể theo tiếng nhạc.
2
danh từ
Nghĩa:sức khỏe (dùng trong thăm hỏi).
Ví dụ (6)
zhùnínshēn jiàn kāng
Chúc ông dồi dào sức khỏe (thân thể khỏe mạnh)!
bashēn hǎoma
Bố bạn có khỏe không (Sức khỏe bố bạn tốt không)?
zuì jìngōng zuòtàilèiyàozhù shēn
Dạo này công việc mệt quá, phải chú ý giữ gìn sức khỏe.
shēn tàishū fu
Sức khỏe anh ấy không được thoải mái lắm (Hơi mệt/ốm).
duōbǎo zhòngshēn
Hãy bảo trọng sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây