要求
yāoqiú
yêu cầu, đòi hỏi (danh từ).
Hán việt: yêu cầu
HSK 3
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:yêu cầu, đòi hỏi (danh từ).
Ví dụ (8)
zhèshìgōng de běnyāo qiú
Đây là yêu cầu cơ bản của công ty.
lǎo shīduìxué shengdeyāo qiúhěngāo
Yêu cầu của giáo viên đối với học sinh rất cao.
qǐngjǐn liàngmǎn deyāo qiú
Hãy cố gắng hết sức đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
zhèshì deyāo qiú
Đây là một đòi hỏi (yêu cầu) không hợp lý.
ànzhiyàodeyāo qiúzuò
Làm theo yêu cầu của bạn.
2
động từ
Nghĩa:yêu cầu, bắt buộc, đề nghị (động từ).
Ví dụ (7)
menyàoyáng éyāo qiú
Chúng ta phải nghiêm khắc yêu cầu bản thân.
lǎo bǎnyāo qiú menmíng tiānzǎodiǎnlái
Ông chủ yêu cầu chúng tôi ngày mai đến sớm một chút.
yāo qiúrénrénpíng děng
Pháp luật yêu cầu mọi người đều bình đẳng.
zhèxiànggōng zuòyāo qiúxīn
Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ.
shēngyāo qiúbìngrénduōshuǐ
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân uống nhiều nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây