争议
zhēngyì
tranh cãi, tranh luận, tranh chấp, sự bàn tán (bất đồng ý kiến).
Hán việt: tranh nghị
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tranh cãi, tranh luận, tranh chấp, sự bàn tán (bất đồng ý kiến).
Ví dụ (8)
zhèdiàn yǐngdejié yǐn lehěndezhēng
Cái kết của bộ phim này đã gây ra sự tranh cãi rất lớn.
zhèshìwèibèishòuzhēng degōngzhòngrén
Đây là một nhân vật công chúng vấp phải nhiều tranh cãi (khen chê trái chiều).
zài shǐshàngde wèishìháo zhēng de
Vị thế của ông ấy trong lịch sử là không thể chối cãi (không có gì phải bàn cãi).
guān zhè xīndezhèng qiánháicún zàishǎozhēng
Về chính sách mới này, hiện nay vẫn còn tồn tại không ít tranh luận.
shuāng fāngtóng zhìzhēng gòng tóngkāi
Hai bên đồng ý gác lại tranh chấp, cùng nhau khai thác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây