必要
bìyào
cần thiết, thiết yếu, sự cần thiết.
Hán việt: tất yêu
HSK5
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cần thiết, thiết yếu, sự cần thiết.
Ví dụ (8)
wèi lezhèdiǎnxiǎoshìshēng wán quánméiyǒu yào
Vì chuyện nhỏ này mà tức giận thì hoàn toàn không cần thiết.
zhèshìwèi legōng zuò yàodeān pái
Đây cũng là sự sắp xếp cần thiết cho công việc.
kōng shuǐshìrén lèishēng cúnde yàotiáo jiàn
Không khí và nước là điều kiện cần thiết cho sự sinh tồn của loài người.
zài yàodeshí houhuìgěi diàn huà
Vào lúc cần thiết, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
cǎi yàodecuò shīláifáng zhǐwūr ǎn
Áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa ô nhiễm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây