必要
bìyào
cần thiết
Hán việt: tất yêu
HSK5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:cần thiết, thiết yếu, sự cần thiết.
Ví dụ (8)
wèilezhèdiǎnxiǎoshìshēngqìwánquánméiyǒubìyào
Vì chuyện nhỏ này mà tức giận thì hoàn toàn không cần thiết.
zhèshìwèilegōngzuòbìyào必要deānpái
Đây cũng là sự sắp xếp cần thiết cho công việc.
kōngqìshuǐshìrénlèishēngcúndebìyàotiáojiàn
Không khí và nước là điều kiện cần thiết cho sự sinh tồn của loài người.
zàibìyào必要deshíhòuhuìgěidǎdiànhuà
Vào lúc cần thiết, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
cǎiqǔbìyào必要decuòshīláifángzhǐwūrǎn
Áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa ô nhiễm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI