安好
ānhǎo
an lành, bình an
Hán việt: an hiếu
HSK1
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:an lành, bình an
Ví dụ (3)
yuànzàiyuǎnfāngānhǎo
Mong bạn ở phương xa bình an.
tīngshuōjiārénānhǎofàng xīnle
Nghe nói gia đình bình an, anh ấy yên tâm.
zhǐ yàoānhǎojiùfàng xīn
Chỉ cần bạn bình an, tôi sẽ yên tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây