Liên hệ
常常
chángcháng
thường, thường xuyên, hay
Hán việt: thường thường
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:thường, thường xuyên, hay
Ví dụ (3)
chángchángzǎopǎobù
Anh ấy thường xuyên dậy sớm chạy bộ.
zhèxiàtiānchángchángxiàyǔ
Ở đây mùa hè thường xuyên mưa.
chángchánggěidǎdiànhuà
Cô ấy thường xuyên gọi điện cho cha mẹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI