Hình ảnh:

Phân tích từ 常常
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:thường, thường xuyên, hay
Ví dụ (3)
他常常早起跑步。
Anh ấy thường xuyên dậy sớm chạy bộ.
这里夏天常常下雨。
Ở đây mùa hè thường xuyên mưa.
她常常给父母打电话。
Cô ấy thường xuyên gọi điện cho cha mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây