大使
名, 位
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 大使
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đại sứ (người đứng đầu cơ quan ngoại giao).
Ví dụ (7)
他是中国驻美国大使。
Ông ấy là đại sứ Trung Quốc tại Mỹ.
大使先生发表了讲话。
Ngài đại sứ đã có bài phát biểu.
总统接见了外国大使。
Tổng thống đã tiếp kiến các đại sứ nước ngoài.
新任大使刚刚上任。
Đại sứ mới vừa mới nhậm chức.
这是一位受人尊敬的大使。
Đây là một vị đại sứ được mọi người kính trọng.
2
noun (figurative)
Nghĩa:đại sứ (nghĩa bóng: người đại diện cho hình ảnh, văn hóa, hòa bình).
Ví dụ (6)
大熊猫是和平的大使。
Gấu trúc lớn là đại sứ của hòa bình.
她是这次活动的形象大使。
Cô ấy là đại sứ hình ảnh của hoạt động lần này.
文化大使
Đại sứ văn hóa (Người quảng bá văn hóa).
音乐是沟通心灵的大使。
Âm nhạc là vị đại sứ kết nối tâm hồn.
爱心大使
Đại sứ nhân ái (từ thiện).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây