Chi tiết từ vựng

雨天 【yǔtiān】

heart
(Phân tích từ 雨天)
Nghĩa từ: ngày mưa
Hán việt: vú thiên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiàyǔtiān
雨天
dìmiàn
地面
hěn
huá
滑。
The ground is slippery when it rains.
Trời mưa đường rất trơn.
xiǎoxīn
小心
jiàshǐ
驾驶
yóuqí
尤其
zài
yǔtiān
雨天
Drive carefully, especially on rainy days.
Lái xe cẩn thận đặc biệt vào những ngày mưa.
xiàyǔtiān
雨天
zhǐnéng
只能
de
gōngsī
公司。
On a rainy day, I can only hail a taxi to go to the office.
Ngày mưa, tôi chỉ có thể bắt taxi để đi đến công ty.
xǐhuān
喜欢
gōngyuán
公园,
hékuàng
何况
zài
xiàyǔtiān
雨天
She doesn't like going to the park, especially on rainy days.
Cô ấy không thích đi công viên, huống hồ là vào những ngày mưa.
xiàyǔtiān
雨天
zhēn
sǎoxìng
扫兴。
A rainy day really dampens the spirits.
Ngày mưa thật làm mất hứng.
Bình luận