Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
下雨天
地面
很
滑。
The ground is slippery when it rains.
Trời mưa đường rất trơn.
小心
驾驶
尤其
在
雨天。
Drive carefully, especially on rainy days.
Lái xe cẩn thận đặc biệt vào những ngày mưa.
下雨天,
我
只能
打
的
去
公司。
On a rainy day, I can only hail a taxi to go to the office.
Ngày mưa, tôi chỉ có thể bắt taxi để đi đến công ty.
她
不
喜欢
去
公园,
何况
在
下雨天。
She doesn't like going to the park, especially on rainy days.
Cô ấy không thích đi công viên, huống hồ là vào những ngày mưa.
下雨天
真
扫兴。
A rainy day really dampens the spirits.
Ngày mưa thật làm mất hứng.
Bình luận