雨天
yǔtiān
ngày mưa
Hán việt: vú thiên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày mưa
Ví dụ (3)
tiānhuáyàoxiǎo xīn
Ngày mưa đường trơn, cần cẩn thận.
tiān huāntīngyīn yuè
Ngày mưa tôi thích nghe nhạc.
tiānchūményàodàisǎn
Ngày mưa ra ngoài cần mang ô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây