门前
ménqián
trước cửa
Hán việt: môn tiền
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trước cửa
Ví dụ (3)
ménqiántíngzheliàngchē
Trước cửa đỗ một chiếc xe.
ménqiányǒushù
Trước cửa có một cây lớn.
hái zimenzàiménqiánwánshuǎ
Bọn trẻ chơi đùa trước cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây