Hán Việt:TRÚ VIỆN••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 住+主Chủ • chữ 住+阝Phụ / Ấp • chữ 院+完Chữ Hoàn • chữ 院
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

住院
nhập viện, nằm viện, ở viện.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:nhập viện, nằm viện, ở viện.
ENTiếng Anh:To be hospitalized, to stay in hospital.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他生病住院了。
Anh ấy bị ốm nằm viện rồi.
He got sick and was hospitalized.
#2
你需要住院观察几天。
Bạn cần nằm viện theo dõi vài ngày.
You need to stay in the hospital for observation for a few days.
#3
我去医院看望住院的朋友。
Tôi đi bệnh viện thăm người bạn đang nằm viện.
I went to the hospital to visit a friend who was hospitalized.
#4
他在医院住了两个星期的院。
Anh ấy đã nằm viện hai tuần.
He was hospitalized for two weeks.
#5
办理住院手续。
Làm thủ tục nhập viện.
Complete the hospital admission procedures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

