Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2 (Chủ đề Y tế)
zhùyuàn
HSK 1-2 (Chủ đề Y tế)
nhập viện, nằm viện, ở viện.
Hán Việt:TRÚ VIỆN••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 住+主Chủ • chữ 住+阝Phụ / Ấp • chữ 院+完Chữ Hoàn • chữ 院

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

住院
zhùyuàn
nhập viện
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
主
Chủzhǔ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấpfù
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
Bộ Phụ / Ấp
完
Chữ Hoànwán
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "住院" (zhùyuàn) mang nghĩa "nhập viện", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:nhập viện, nằm viện, ở viện.
ENTiếng Anh:To be hospitalized, to stay in hospital.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shēngbìng生病zhùyuàn住院le了。
Anh ấy bị ốm nằm viện rồi.
He got sick and was hospitalized.
#2
nǐ你xūyào需要zhùyuàn住院guānchá观察jǐtiān几天。
Bạn cần nằm viện theo dõi vài ngày.
You need to stay in the hospital for observation for a few days.
#3
wǒ我qù去yīyuàn医院kànwàng看望zhùyuàn住院de的péngyou朋友。
Tôi đi bệnh viện thăm người bạn đang nằm viện.
I went to the hospital to visit a friend who was hospitalized.
#4
tā他zài在yīyuàn医院zhù住le了liǎng两gè个xīngqī星期de的yuàn院。
Anh ấy đã nằm viện hai tuần.
He was hospitalized for two weeks.
#5
bànlǐ办理zhùyuàn住院shǒuxù手续。
Làm thủ tục nhập viện.
Complete the hospital admission procedures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây