住院
zhùyuàn
nhập viện
Hán việt: trú viện
HSK 1-2 (Chủ đề Y tế)
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (separable)
Nghĩa:nhập viện, nằm viện, ở viện.
Ví dụ (8)
shēngbìngzhùyuàn住院liǎo
Anh ấy bị ốm nằm viện rồi.
xūyàozhùyuàn住院guānchájǐtiān
Bạn cần nằm viện theo dõi vài ngày.
yīyuànkànwàngzhùyuàn住院depéngyǒu
Tôi đi bệnh viện thăm người bạn đang nằm viện.
zàiyīyuànzhùliǎoliǎngxīngqīdeyuàn
Anh ấy đã nằm viện hai tuần (Lưu ý: Động từ ly hợp).
bànlǐzhùyuàn住院shǒuxù
Làm thủ tục nhập viện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI