Chi tiết từ vựng

鸟儿 【niǎoer】

heart
(Phân tích từ 鸟儿)
Nghĩa từ: con chim
Hán việt: điểu nhi
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǔduō
许多
niǎoér
鸟儿
zài
shùshàng
树上
zhùcháo
筑巢。
Many birds build nests in trees.
Nhiều loài chim làm tổ trên cây.
Bình luận