鸟儿
Phân tích từ 鸟儿
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con chim
Ví dụ (3)
鸟儿在枝头唱歌。
Chim chóc hót trên cành cây.
清晨能听见鸟儿叫声。
Buổi sáng sớm có thể nghe tiếng chim hót.
孩子们看着鸟儿飞走。
Bọn trẻ nhìn chim bay đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây