变换
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 变换
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi
Ví dụ (3)
灯光不断变换颜色。
Ánh đèn liên tục thay đổi màu sắc.
季节变换时要注意身体。
Khi mùa thay đổi cần chú ý sức khỏe.
演员在舞台上快速变换动作。
Diễn viên nhanh chóng thay đổi động tác trên sân khấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây