经历
jīnglì
kinh nghiệm, trải nghiệm, trải qua
Hán việt: kinh lịch
个, 次
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Ví dụ (7)
qǐngjiǎndānjièshàoyíxiàdegōngzuòjīnglì
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm (quá trình) làm việc của bạn.
zhèshìduànnánwàngdejīnglì
Đây là một trải nghiệm khó quên.
deshēnghuójīnglì经历fēichángfēngfù
Trải nghiệm sống của ông ấy vô cùng phong phú.
dejīnglì经历xiěxiàláizhèshìběnshū
Hãy viết lại những trải nghiệm của bạn, đó cũng có thể thành một cuốn sách.
zhèzhǒngjīnglì经历duìwǒláishuōhěnbǎoguì
Trải nghiệm kiểu này đối với tôi mà nói rất quý giá.
2
Động từ
Nghĩa:trải qua, kinh qua, nếm trải.
Ví dụ (6)
zhèjǐniánwǒmendechéngshìjīnglì经历liǎohěnduōbiànhuà
Mấy năm nay, thành phố của chúng ta đã trải qua rất nhiều thay đổi.
zhǐyǒujīnglì经历guòshībàicáinéngdǒngdechénggōngdeláizhībúyì
Chỉ có trải qua thất bại mới hiểu được thành công đến không dễ dàng.
wǒmenyìqǐjīnglì经历liǎohěnduōfēngfēngyǔ
Chúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều sóng gió.
jīnglì经历liǎochǎngdàbìng
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng.
zhèjiāgōngsīzhèngjīngzheyánzhòngdecáizhèngwēijī
Công ty này đang trải qua cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI