Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jīnglì
HSK 4
trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Hán Việt:KINH LỊCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
纟Mịch+巠Chữ Kinh giản thể+厂Hán+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

经历
jīnglì
kinh nghiệm, trải nghiệm, trải qua
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
巠
Chữ Kinh giản thểjīng
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (phía dưới)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Đi dọc theo những sợi tơ năm tháng (纟, 巠) (经: kinh - xuyên suốt) và dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua bao vách đá thử thách của cuộc đời (厂) (历: lịch - từng trải), tất cả đúc kết thành vốn "kinh nghiệm, trải nghiệm" (经历) quý báu.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
ENTiếng Anh:Experience (what one has gone through), background.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请jiǎndān简单jièshào介绍yíxià一下nǐ你de的gōngzuò工作jīnglì经历。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm (quá trình) làm việc của bạn.
Please briefly introduce your work experience.
#2
zhè这shì是yí一duàn段nánwàng难忘de的jīnglì经历。
Đây là một trải nghiệm khó quên.
It was an unforgettable experience.
#3
tā他de的shēnghuó生活jīnglì经历fēicháng非常fēngfù丰富。
Trải nghiệm sống của ông ấy vô cùng phong phú.
He has had a very rich and varied life experience.
#4
bǎ把nǐ你de的jīnglì经历xiě写xiàlái下来,zhè这yě也shì是yì一běn本shū书。
Hãy viết lại những trải nghiệm của bạn, đó cũng có thể thành một cuốn sách.
Write down your experiences, and that would make a book in itself.
#5
zhè这zhǒng种jīnglì经历duì对wǒ我láishuō来说hěn很bǎoguì宝贵。
Trải nghiệm kiểu này đối với tôi mà nói rất quý giá.
This experience is very valuable to me.
2
Động từ
VINghĩa:trải qua, kinh qua, nếm trải.
ENTiếng Anh:To experience, to go through, to undergo.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jǐnián几年,wǒmen我们de的chéngshì城市jīnglì经历le了hěn很duō多biànhuà变化。
Mấy năm nay, thành phố của chúng ta đã trải qua rất nhiều thay đổi.
Over the past few years, our city has undergone many changes.
#2
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过shībài失败,cái才néng能dǒngde懂得chénggōng成功de的lái来zhī之bú不yì易。
Chỉ có trải qua thất bại mới hiểu được thành công đến không dễ dàng.
Only by experiencing failure can one understand how hard-won success is.
#3
wǒmen我们yìqǐ一起jīnglì经历le了hěn很duō多fēngfēngyǔyǔ风风雨雨。
Chúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều sóng gió.
We have been through a lot together.
#4
tā他jīnglì经历le了yì一cháng场dàbìng大病。
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng.
He went through a serious illness.
#5
zhè这jiā家gōngsī公司zhèng正jīnglì经历zhe着yánzhòng严重de的cáizhèng财政wēijī危机。
Công ty này đang trải qua cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
This company is going through a serious financial crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây