经历
jīnglì
trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Hán việt: kinh lịch
个, 次
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Ví dụ (7)
qǐngjiǎn dānjiè shào xiàdegōng zuòjīng
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm (quá trình) làm việc của bạn.
zhèshìduànnánwàngdejīng
Đây là một trải nghiệm khó quên.
deshēng huójīng fēi chángfēng
Trải nghiệm sống của ông ấy vô cùng phong phú.
dejīng xiěxiàlaizhèshìběnshū
Hãy viết lại những trải nghiệm của bạn, đó cũng có thể thành một cuốn sách.
zhèzhǒngjīng duìláishuōhěnbǎo guì
Trải nghiệm kiểu này đối với tôi mà nói rất quý giá.
2
động từ
Nghĩa:trải qua, kinh qua, nếm trải.
Ví dụ (6)
zhènián mendechéng shìjīng lehěnduōbiàn huà
Mấy năm nay, thành phố của chúng ta đã trải qua rất nhiều thay đổi.
zhǐyǒujīng guo shībàicáinéngdǒngdechéng gōngdeláizhī
Chỉ có trải qua thất bại mới hiểu được thành công đến không dễ dàng.
men jīng lehěnduōfēngfēng
Chúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều sóng gió.
jīng lechǎngbìng
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng.
zhèjiāgōng zhèng jīngzheyán zhòngdecái zhèngwēi
Công ty này đang trải qua cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây