Hán Việt:KINH LỊCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
纟Mịch+巠Chữ Kinh giản thể+厂Hán+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

经历
trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.
ENTiếng Anh:Experience (what one has gone through), background.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请简单介绍一下你的工作经历。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm (quá trình) làm việc của bạn.
Please briefly introduce your work experience.
#2
这是一段难忘的经历。
Đây là một trải nghiệm khó quên.
It was an unforgettable experience.
#3
他的生活经历非常丰富。
Trải nghiệm sống của ông ấy vô cùng phong phú.
He has had a very rich and varied life experience.
#4
把你的经历写下来,这也是一本书。
Hãy viết lại những trải nghiệm của bạn, đó cũng có thể thành một cuốn sách.
Write down your experiences, and that would make a book in itself.
#5
这种经历对我来说很宝贵。
Trải nghiệm kiểu này đối với tôi mà nói rất quý giá.
This experience is very valuable to me.
2
Động từ
VINghĩa:trải qua, kinh qua, nếm trải.
ENTiếng Anh:To experience, to go through, to undergo.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这几年,我们的城市经历了很多变化。
Mấy năm nay, thành phố của chúng ta đã trải qua rất nhiều thay đổi.
Over the past few years, our city has undergone many changes.
#2
只有经历过失败,才能懂得成功的来之不易。
Chỉ có trải qua thất bại mới hiểu được thành công đến không dễ dàng.
Only by experiencing failure can one understand how hard-won success is.
#3
我们一起经历了很多风风雨雨。
Chúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều sóng gió.
We have been through a lot together.
#4
他经历了一场大病。
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng.
He went through a serious illness.
#5
这家公司正经历着严重的财政危机。
Công ty này đang trải qua cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
This company is going through a serious financial crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


