到来
dàolái
sự đến, sự tới
Hán việt: đáo lai
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sự đến, sự tới
Ví dụ (3)
chūntiāndedàoláiràngrénkāi xīn
Sự đến của mùa xuân khiến người ta vui vẻ.
kèr éndedàoláiràngjiārèn ào lái
Sự đến của khách làm trong nhà náo nhiệt hẳn lên.
jiàdedàoláishǐ使 jiāhěnxīng fèn
Sự đến của kỳ nghỉ khiến mọi người rất hào hứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây