变得
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:trở nên
Ví dụ (3)
天气变得暖和了。
Thời tiết trở nên ấm áp.
他变得更加自信。
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
城市变得越来越漂亮。
Thành phố trở nên ngày càng đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây