Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 变得
HSK1
变得
biànde
trở nên
Hán việt:
biến đắc
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 变得
变
【biàn】
thay đổi, biến đổi
得
【de / dé / děi】
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 变得
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
trở nên
Ví dụ (3)
tiān
qì
天
气
biàn
变
dé
得
nuǎn
huo
暖
和
le
了
。
Thời tiết
trở nên
ấm áp.
tā
他
biàn
变
dé
得
gèng
更
jiā
加
zì
xìn
自
信
。
Anh ấy
trở nên
tự tin hơn.
chéng
shì
城
市
biàn
变
dé
得
yuè
越
lái
来
yuè
越
piào
liàng
漂
亮
。
Thành phố
trở nên
ngày càng đẹp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây