Chi tiết từ vựng

山上 【shānshàng】

heart
(Phân tích từ 山上)
Nghĩa từ: trên núi
Hán việt: san thướng
Lượng từ: 座
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shānshàng
山上
yǒuxuě
有雪。
There is snow on the mountain.
Trên núi có tuyết.
shānshàng
山上
de
fēngjǐng
风景
hěnměi
很美。
The scenery on the mountain is very beautiful.
Phong cảnh trên núi rất đẹp.
wǎng
shānshàng
山上
Climb up the mountain.
Leo lên núi.
zài
qiūtiān
秋天,
wǒmen
我们
shānshàng
山上
kàn
hóngyè
红叶。
In autumn, we go to the mountains to see the red leaves.
Vào mùa thu, chúng tôi lên núi để ngắm lá đỏ.
wǒmen
我们
cóng
shānshàng
山上
zǒu
xiàlái
下来。
We came down from the mountain.
Chúng tôi đi xuống từ trên núi.
Bình luận