山上
shānshàng
trên núi
Hán việt: san thướng
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trên núi
Ví dụ (3)
shānshàngkōng hěnqīngxīn
Không khí trên núi rất trong lành.
menzàishānshàngkànchū
Họ ngắm bình minh trên núi.
shānshàngyǒuzuòxiǎomiào
Trên núi có một ngôi miếu nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây