Liên hệ
山上
shānshàng
trên núi
Hán việt: san thướng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:trên núi
Ví dụ (3)
shānshàngkōng hěnqīngxīn
Không khí trên núi rất trong lành.
menzàishānshàngkànchū
Họ ngắm bình minh trên núi.
shānshàngyǒuzuòxiǎomiào
Trên núi có một ngôi miếu nhỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI