Liên hệ
冷水
lěngshuǐ
nước lạnh
Hán việt: lãnh thuỷ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nước lạnh
Ví dụ (3)
tiān tàilexiǎngbēilěngshuǐ
Trời nóng quá, tôi muốn uống một cốc nước lạnh.
 shēng xǐngyào shànglěngshuǐ
Bác sĩ nhắc anh ấy đừng uống nước lạnh ngay.
yònglěngshuǐleliǎn
Cô ấy dùng nước lạnh rửa mặt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI