Liên hệ
中医
zhōngyī
Đông y, y học cổ truyền Trung Quốc.
Hán việt: trung y
HSK 3-4 (Chủ đề Y tế)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đông y, y học cổ truyền Trung Quốc.
Ví dụ (6)
hěnduōrén shēngbìngle huankànzhōng
Rất nhiều người bị bệnh thích đi khám Đông y.
zhōng西dezhì liáofāng yíyàng
Phương pháp điều trị của Đông y và Tây y không giống nhau.
zhēnjiǔshìzhōngdezhòng yào chéngbùfen
Châm cứu là một bộ phận quan trọng của Đông y.
zhōngjiǎng jiuyīnyángpínghéng
Đông y chú trọng sự cân bằng âm dương.
xiāng xìnzhōngma
Bạn có tin vào Đông y không?
2
danh từ
Nghĩa:bác sĩ Đông y, thầy thuốc Đông y.
Ví dụ (6)
wèilǎozhōnghěnyǒumíng
Vị bác sĩ Đông y già đó rất nổi tiếng.
zhōnggěilemài
Bác sĩ Đông y đã bắt mạch cho tôi.
 menyàoqǐngwèijīng yànfēng dezhōngláikànkan
Chúng ta phải mời một vị thầy thuốc Đông y giàu kinh nghiệm đến xem thử.
zhèwèizhōngshàn chángzhì liáo bìng
Vị bác sĩ Đông y này rất giỏi điều trị bệnh ngoài da.
 guǒdǎzhēn zhǎozhōngkāidiǎnryào
Nếu bạn sợ tiêm thì có thể đi tìm bác sĩ Đông y kê chút thuốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI