推迟
tuīchí
hoãn lại, lùi lại, trì hoãn (thời gian).
Hán việt: suy khích
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoãn lại, lùi lại, trì hoãn (thời gian).
Ví dụ (8)
huì tuī chílexiǎo shí
Cuộc họp đã lùi lại một tiếng đồng hồ.
yīnwèixià sàituī chí xíng
Vì trời mưa, cuộc thi hoãn lại (đẩy lùi thời gian tổ chức).
menyào huàtuī chídàomíng nián
Chúng ta phải lùi kế hoạch sang năm sau.
néngbunéngtuī chítiānzàijiāofáng
Có thể lùi lại vài ngày rồi nộp tiền nhà không?
háng bān fēishí jiāntuī chíle
Thời gian máy bay cất cánh đã bị hoãn lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây