能源
Phân tích từ 能源
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuồng (nuôi gia súc)
Ví dụ (8)
我们要大力开发新能源。
Chúng ta phải đẩy mạnh phát triển năng lượng mới.
太阳能是一种清洁能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
节约能源,人人有责。
Tiết kiệm năng lượng là trách nhiệm của mỗi người.
世界正面临着能源危机。
Thế giới đang đối mặt với cuộc khủng hoảng năng lượng.
煤炭和石油是传统的化石能源。
Than đá và dầu mỏ là năng lượng hóa thạch truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây