能源
néngyuán
nguồn năng lượng
Hán việt: nai nguyên
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:năng lượng, nguồn năng lượng.
Ví dụ (8)
wǒmenyàodàlìkāifāxīnnéngyuán
Chúng ta phải đẩy mạnh phát triển năng lượng mới.
tàiyángnéngshìyìzhǒngqīngjiénéngyuán
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
jiéyuēnéngyuánrénrényǒuzé
Tiết kiệm năng lượng là trách nhiệm của mỗi người.
shìjièzhèngmiànlínzhenéngyuánwēijī
Thế giới đang đối mặt với cuộc khủng hoảng năng lượng.
méitànshíyóushìchuántǒngdehuàshínéngyuán
Than đá và dầu mỏ là năng lượng hóa thạch truyền thống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI