能源
néngyuán
chuồng (nuôi gia súc)
Hán việt: nai nguyên
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuồng (nuôi gia súc)
Ví dụ (8)
menyàokāi xīnnéng yuán
Chúng ta phải đẩy mạnh phát triển năng lượng mới.
tài yángnéngshìzhǒngqīng jiénéng yuán
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
jié yuēnéng yuánrénrényǒu
Tiết kiệm năng lượng là trách nhiệm của mỗi người.
shì jièzhèngmiàn línzhenéng yuánwēi
Thế giới đang đối mặt với cuộc khủng hoảng năng lượng.
méi tànshí yóushìchuán tǒngdehuà shínéng yuán
Than đá và dầu mỏ là năng lượng hóa thạch truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây