Chi tiết từ vựng

北方 【běifāng】

heart
(Phân tích từ 北方)
Nghĩa từ: phía bắc
Hán việt: bắc bàng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

běifāng
北方
de
dōngtiān
冬天
zǒngshì
总是
xiàxuě
下雪。
It always snows in the northern winter.
Mùa đông ở phía Bắc luôn có tuyết rơi.
Bình luận