Liên hệ
北方
běifāng
miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Hán việt: bắc bàng
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí, region)
Nghĩa:miền Bắc, phương Bắc, phía Bắc (thường chỉ vùng địa lý rộng lớn).
Ví dụ (9)
shìběi fāng北方réntài guànchīmǐfàn
Tôi là người miền Bắc, không quen ăn cơm cho lắm (thích ăn mì/bánh bao hơn).
zhōng guódeběi fāng北方dōngtiānfēi chánglěng
Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc vô cùng lạnh.
hěnduōběi fāng北方réndōu huanchījiǎozi
Rất nhiều người miền Bắc thích ăn sủi cảo.
běi fāng北方nánfāngde hòuchā biéhěn
Khí hậu miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn.
xiǎngběi fāng北方kànxuě
Tôi muốn đi ra miền Bắc ngắm tuyết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI