Liên hệ
甜品
tiánpǐn
Món tráng miệng
Hán việt: điềm phẩm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Món tráng miệng
Ví dụ (3)
fànhòu mendiǎnletiánpǐn
Sau bữa ăn chúng tôi gọi món tráng miệng.
zhèjiā fēiguǎndetiánpǐnhěnchūmíng
Món tráng miệng của quán cà phê này rất nổi tiếng.
hái zi huānsuānsuāntiántiándetiánpǐn
Trẻ em thích món tráng miệng chua chua ngọt ngọt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI