Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 落下
HSK1
落下
luòxià
rơi xuống
Hán việt:
lạc há
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 落下
下
【xià】
sau, dưới
落
【luò / là / lào】
rơi, rớt, lắng, hạ, lặn; bỏ sót; đọc đặc biệt trong một số từ cố định
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 落下
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
rơi xuống
Ví dụ (3)
shù
树
yè
叶
cóng
从
shù
树
shàng
上
là
落
xià
下
。
Lá cây
rơi xuống
từ trên cây.
tā
她
bǎ
把
bāo
包
là
落
xià
下
zài
在
chē
车
shàng
上
le
了
。
Cô ấy để quên túi trên xe rồi.
yǔ
雨
diǎn
点
qīng
轻
qīng
轻
là
落
xià
下
。
Những giọt mưa nhẹ nhàng
rơi xuống
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây