Liên hệ
路上
lùshang
trên đường
Hán việt: lạc thướng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:trên đường
Ví dụ (3)
shàngchēhěnduōkěn énghuìchídào
Trên đường rất nhiều xe, có thể sẽ đến muộn.
zàishàng dàolelǎopéngyǒu
Tôi gặp bạn cũ trên đường.
huíjiādeshàngkāi shǐxià le
Trên đường về nhà trời bắt đầu mưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI