Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
石头
shítou
đá, hòn đá, cục đá.
Hán việt: thạch đầu
块
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đá, hòn đá, cục đá.
Ví dụ (8)
tā他bù不xiǎo xīn小心bèi被dì地shàng上de的shí tou石头bàn绊dǎo倒le了。
Anh ấy không cẩn thận bị hòn đá trên mặt đất làm vấp ngã.
zhè这kuài块shí tou石头xíng zhuàng形状hěn很qí guài奇怪。
Hình dáng hòn đá này rất kỳ lạ.
hái zi孩子men们xǐ huan喜欢zài在hé河biān边rēng扔shí tou石头。
Lũ trẻ thích ném đá bên bờ sông.
tīng听shuō说zhè这jiàn件shì事jiě jué解决le了,wǒ我xīn心lǐ里de的shí tou石头zhōng yú终于luò落dì地le了。
Nghe nói việc này đã giải quyết xong, tảng đá trong lòng tôi cuối cùng cũng trút bỏ được.
zhè这fáng房zi子shì是yòng用shí tou石头gài盖de的,hěn很jiē shi结实。
Ngôi nhà này được xây bằng đá, rất chắc chắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây