防水
fángshuǐ
chống nước
Hán việt: phòng thuỷ
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chống nước
Ví dụ (3)
zhèzhǐshǒu biǎofángshuǐ
Chiếc đồng hồ này chống nước.
mǎilefángshuǐbēibāo
Tôi mua một chiếc ba lô chống nước.
tiānzuì hǎochuān穿fángshuǐxié
Ngày mưa tốt nhất nên đi giày chống nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây