Chi tiết từ vựng

一块 【yīkuài】

heart
(Phân tích từ 一块)
Nghĩa từ: một miếng, một khối
Hán việt: nhất khối
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
mǎi
yīkuài
一块
xīnbiǎo
新表。
I want to buy a new watch.
Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới.
zhèshì
这是
yīkuài
一块
měilì
美丽
de
玉。
This is a beautiful jade.
Đây là một khối ngọc tuyệt đẹp.
Bình luận