停车
站
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "停车" (tíngchē) nghĩa là "dừng xe, đỗ xe", ghép bởi: 停 (tíng): dừng + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
停车
dừng xe, đỗ xe
亻
亭
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 停车
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dừng xe, đỗ xe
Ví dụ (3)
这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe.
司机在路边停车。
Tài xế đỗ xe bên đường.
商场地下可以停车。
Dưới tầng hầm trung tâm thương mại có thể đỗ xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây