Chi tiết từ vựng

停止 【tíngzhǐ】

heart
(Phân tích từ 停止)
Nghĩa từ: dừng, ngừng
Hán việt: đình chi
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

tāmen
他们
juédìng
决定
tíngzhǐ
停止
zhège
这个
xiàngmù
项目。
They decide to stop the project.
Họ quyết định dừng dự án này.
yīnwèi
因为
yìqíng
疫情,
xǔduō
许多
diànpù
店铺
bèipò
被迫
tíngzhǐ
停止
yíngyè
营业。
Due to the epidemic, many shops were forced to cease operations.
Do dịch bệnh, nhiều cửa hàng buộc phải ngừng kinh doanh.
qǐng
lìjí
立即
tíngzhǐ
停止
gōngzuò
工作。
Please stop working immediately.
Hãy ngừng làm việc ngay lập tức.
rénlèi
人类
duì
yǔzhòu
宇宙
de
tànsuǒ
探索
cóngwèi
从未
tíngzhǐ
停止
Humanity has never ceased to explore the universe.
Loài người chưa bao giờ ngừng khám phá vũ trụ.
Bình luận