停止
tíngzhǐ
dừng, ngừng
Hán việt: đình chi
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dừng, ngừng
Ví dụ (3)
zhōng tíngzhǐle
Mưa cuối cùng đã ngừng.
qǐngtíngzhǐshēngshuō huà
Vui lòng ngừng nói to.
tūr ántíngzhǐgōng zuò
Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây