Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Chủ đề Y tế)
yàofāng
HSK 4 (Chủ đề Y tế)
đơn thuốc, toa thuốc, bài thuốc (thường thiên về Đông y hoặc thuốc dân gian, nhưng cũng dùng cho Tây y).
Hán Việt:DƯỢC PHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo • chữ 药+约Ước • chữ 药+方Phương • chữ 方

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

药方
yàofāng
đơn thuốc
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ cây (phía trên)
Bộ Thảo
约
Ướcyuē
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phươngfāng
Hình hai thuyền buộc song song
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "药方" (yàofāng) mang nghĩa "đơn thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đơn thuốc, toa thuốc, bài thuốc (thường thiên về Đông y hoặc thuốc dân gian, nhưng cũng dùng cho Tây y).
ENTiếng Anh:Prescription (medical).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生gěi给wǒ我kāi开le了yí一gè个yàofāng药方。
Bác sĩ đã kê cho tôi một đơn thuốc.
The doctor wrote me a prescription.
#2
qǐng请ná拿zhe着zhè这gè个yàofāng药方qù去yàofáng药房zhuā抓yào药。
Xin hãy cầm đơn thuốc này đến hiệu thuốc để bốc thuốc.
Please take this prescription to the pharmacy to get the medicine.
#3
zhè这shì是zǔchuán祖传de的mì秘zhì制yàofāng药方。
Đây là bài thuốc bí truyền của tổ tiên.
This is a secret family prescription passed down through generations.
#4
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把yàofāng药方nòng弄diū丢le了。
Tôi không cẩn thận làm mất đơn thuốc rồi.
I accidentally lost the prescription.
#5
zhè这gè个yàofāng药方zhìgǎnmào治感冒hěn很yǒuxiào有效。
Bài thuốc này trị cảm cúm rất hiệu quả.
This prescription is very effective for treating colds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây