按摩
ànmó
mát-xa
Hán việt: án ma
HSK 4-5 (Chủ đề Sức khỏe)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:mát-xa, xoa bóp, tẩm quất.
Ví dụ (8)
xiǎngànmó按摩yíxiàjiānbǎng
Tôi muốn đi mát-xa vai một chút.
zhèlǐdeànmó按摩hěnshūfú
Mát-xa lòng bàn chân (túc đạo) ở đây rất thoải mái.
yùndònghòuànmó按摩yǒuzhùyúfàngsōngjīròu
Mát-xa sau khi vận động có ích cho việc thả lỏng cơ bắp.
shìwèizhuānyèdeànmó按摩shī
Anh ấy là một nhân viên mát-xa chuyên nghiệp.
tóubùànmó按摩kěyǐhuǎnjiětóutòng
Xoa bóp vùng đầu có thể làm giảm đau đầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI